| Phòng Giáo Dục Đà Lạt Trường Mầm Non Anh Đào *** |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc ***** |
||||||
| TRƯỜNG MẦM NON ANH ĐÀO. | |||||||
PHẦN I THÔNG TIN CƠ BẢN |
|||||||
|
Tên Trường |
: |
TRƯỜNG MẦM NON ANH ĐÀO. |
|
Mã số |
: |
60701301 |
|
Địa chỉ |
: |
|
|
- Trường chính |
: |
02 Lê Hồng Phong - Phường 4- Thành phố Đà Lạt |
|
- Phân hiệu 1 |
: |
|
|
- Phân hiệu 2 |
: |
|
|
Số Điện thoại |
: |
(063)823823 |
|
Loại Trường |
: |
Bán công |
PHẦN II LỊCH SỬ HÌNH THÀNH - PHÁT TRIỂN |
||
| GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TRƯỜNG MẦM NON ANH ĐÀO. | ||
| LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG MẦM NON ANH ĐÀO. | ||
I- TÌNH HÌNH VÀ ĐẶC ĐIỂM: |
||
* Đặc điểm địa phương: + Tổng diện tích: 2.900 ha + Tổng số dân: 16.500 người + Tổng số dân trong độ tuổi đi học: 4520 cháu + Số khu phố, xóm ấp: 7 khu phố - tổ dân phố + Đặc điểm cơ bản về kinh tế, văn hóa, nghề nghiệp, nguồn gốc dân cư: 50% nông nghiệp, 30% tiểu thủ nông nghiệp, 20% nghề phổ thông. * Địa bàn tuyển sinh chủ yếu: con em của phụ huynh trong phường 4 và con em của CBCNV đang công tác trong các cơ quan đặt tại phường 4 Đà Lạt. | ||
|
|
||
II- SỰ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA TRƯỜNG: |
||
|
Trường Mầm Non Anh Đào có tổng diện tích sử dụng 6464,1 m2 nguyên là một nhà trẻ từ năm 1981. Cơ sở vật chất do UNICEF xây dựng gồm có 3 phòng học phục vụ cho 3 nhóm trẻ với độ tuổi từ 12 tháng đến 36 tháng tuổi. Ngoài ra trường còn có 1 phòng làm việc của ban chủ nhiệm và khối nhà bếp. Với tổng diện tích sử dụng là: 1292 m2. Lúc này nhà trẻ Anh Đào có tổng số 120 cháu với 20 CBCNV chủ nhiệm là cô Dương Thị Bạch Mai. Đến năm 1995 trường được Sở Giáo dục - Đào tạo Lâm Đồng xây thêm 5 phòng học và 1 phòng hoạt động âm nhạc, lúc này trường tiếp nhận thêm 5 lớp mẫu giáo với độ tuổi từ 3 đến 5 tuổi và được Sở giáo dục – đào tạo Lâm Đồng ra quyết đinh số 173/QĐ-GD ngày 20 tháng 04 năm 1995 chính thức được gọi tên là trường Mầm Non Anh Đào đến nay. Diện tích sử dụng của nhà trường tăng lên 1976 m2 hiệu trưởng là cô Huỳnh Thị Xuân Linh. Từ năm 1995 đến nay Trường Mầm non Anh Đào hàng năm luôn tiếp nhận bình quân 400 cháu trong 1 năm với độ tuổi từ 12 tháng tuổi đến 5 tuổi. Trong đó có 120 cháu nhà trẻ và 280 cháu mẫu giáo. Tổng số CBCNV hàng năm là 47 người. Trong đó có 3 CBQL, 28GV, 15NV phục vụ. 100% giáo viên đã được chuẩn hóa về chuyên môn. Hiện nay có trên 70% giáo viên đã có từ 10 đến 15 năm công tác trong ngành. Số học sinh chủ yếu là con em nhân dân trong phường 4 thành phố ĐàLạt và con em CBCNVC đang công tác tại các cơ quan đóng trên địa bàn phường 4 Đà Lạt. 100% các cháu đến trường được học theo đúng chương trình do Bộ giáo dục và đào tạo ban hành cho từng độ tuổi.. Trong nhiều năm qua, trường mầm non Anh Đào luôn hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được giao, Trường luôn tham gia tích cực trong các phong trào thi đua và đạt được những kết quả như sau. Từ năm 1999 đến năm 2004 trường luôn được công nhận là trường tiến tiến xuất sắc, được UBND THÀNH PHỐ tặng bằng khen. Công đoàn trường luôn được công nhận là công đoàn vững mạnh. Năm học 2003-2004 được Công đoàn giáo dục Việt nam tặng bằng khen. Năm học 1997-1998 trường có 1 giáo viên được công nhận trang giáo án vàng cấp Thành phố. Năm học 2000-2001 trường được nhận cờ thi đua xuất sắc do Bộ giáo dục tặng cờ. Năm học 2003-2004 trường được UBNDTỉnh Lâm Đồng tặng cờ thi đua xuất sắc Hàng năm trường luôn có trên 80% lao động giỏi. Tỷ lệ trẻ SDD hàng năm luôn giảm từ 5% đến 7% so với đầu năm. Tỷ lệ bé khoẻ ngoan luôn đạt từ 90% đến 97% hàng năm, 100% bé sạch. Năm học 2004 – 2005 trường phấn đấu xây dựng mô hình trường chuẩn quốc gia thành thị. Đã được UBND Tỉnh Lâm Đồng ra quyết định xây dựng 6 phòng học các phòng chức năng với tổng kinh phí trên 2,5 tỷ, dự kiến sẽ hoàn công và đưa vào sử dụng vào cuối năm 2004. Diện tích sử dụng toàn trường 6464,1 m2. Từ năm học 1999-2000 đến nay Hiệu trưởng là cô Nguyễn Thị Minh. | ||
III- KẾ HOẠCH SẮP TỚI: |
||
| Số TT | DANH HIỆU – THÀNH TÍCH | NĂM HỌC | ||||
| 02-03 | 03-04 | 04-05 | 05-06 | 06-07 | ||
| 1 | HỌC SINH: | |||||
| Bé khỏe | ||||||
| Bé chăm | ||||||
| Bé Ngoan | ||||||
| 2 | TẬP THỂ | |||||
|
Trường tiên tiến |
X | X | ||||
|
Trường có đời sống văn hóa tốt |
X | X | ||||
|
Công đoàn vững mạnh |
X | X | ||||
|
Tổ khối 3-4 tuổi đạt lao động Giỏi |
2 | 2 | ||||
|
Tổ khối 4-5 tuổi đạt lao động Giỏi |
||||||
|
Tổ Hành chính đạt lao động Giỏi |
||||||
| 3 | CÁ NHÂN | |||||
|
Chiến sỹ thi đua cấp Thành phố |
3 | 3 | ||||
|
Giáo viên giỏi cấp cơ sở |
||||||
|
Giáo viên giỏi cấp Thành phố |
8 | 9 | ||||
| 4 | CÁC PHONG TRÀO VĂN THỂ | |||||
|
|
Liên hoan văn hóa ẩm thực |
|||||
THÔNG TIN ĐIỂM TRƯỜNG |
| Số thứ tự điểm trường |
| Cấp xây dựng | Số lượng | Trong đó | |||||
| Làm mới | Cải tạo | ||||||
| Số phòng học theo cấp xây dựng (chia ra) | |||||||
|
Kiên cố (cấp 1, 2, 3) |
|||||||
|
Bán kiên cố (cấp 4) |
|||||||
|
Tạm (Tranh/tre) |
|||||||
| Số Giáo viên | Tổng số |
Trong tổng số |
||
| Nữ | Dân tộc | Nữ D.tộc | ||
| Số giáo viên | ||||
|
Lớp |
Lớp học | Số trẻ | ||||
| Số Lớp | Số lớp ghép | Tổng số | Trong tổng số | |||
| Nữ | Dân tộc | Nữ D.Tộc | ||||
| Tổng số (chia ra:) | ||||||
|
3-6 tháng |
||||||
|
7-12 tháng |
||||||
|
13-18 tháng |
||||||
|
19-24 tháng |
||||||
|
25-36 tháng |
||||||
| Số thứ tự điểm trường | 2 |
| Cấp xây dựng | Số lượng | Trong đó | |||||
| Làm mới | Cải tạo | ||||||
| Số phòng học theo cấp xây dựng (chia ra) | |||||||
|
Kiên cố (cấp 1, 2, 3) |
|||||||
|
Bán kiên cố (cấp 4) |
|||||||
|
Tạm (Tranh/tre) |
|||||||
| Số Giáo viên | Tổng số |
Trong tổng số |
||
| Nữ | Dân tộc | Nữ D.tộc | ||
| Số giáo viên | ||||
|
Lớp |
Lớp học | Số trẻ | ||||
| Số Lớp | Số lớp ghép | Tổng số | Trong tổng số | |||
| Nữ | Dân tộc | Nữ D.Tộc | ||||
| Tổng số (chia ra:) | ||||||
|
3-6 tháng |
||||||
|
7-12 tháng |
||||||
|
13-18 tháng |
||||||
|
19-24 tháng |
||||||
|
25-36 tháng |
||||||
|
Lớp |
Lớp học | Số học sinh | ||||
| Số Lớp | Số lớp ghép | Tổng số | Trong tổng số | |||
| Nữ | Dân tộc | Nữ D.Tộc | ||||
| Tổng số (chia ra:) | ||||||
|
Mẫu giáo bé |
||||||
|
Mẫu giáo nhỡ |
||||||
|
Mẫu giáo lớn |
||||||
THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT |
| 1- KHỐI NHÀ TRẺ: |
|
Khối phòng học |
Số lượng | Trong đó | Chia ra | |||
| Làm mới | Cải tạo | Kiên cố | Bán K.Cố | Tạm | ||
| Số phòng học theo cấp xây dựng (chia ra:) | ||||||
|
Kiên cố (cấp I, II, III)&nb sp; |
||||||
|
Bán kiên cố (cấp IV) |
||||||
|
Tạm (Tranh tre) |
||||||
| Số Phòng học theo chức năng (chia ra:) | ||||||
|
Phòng học Văn Hóa |
||||||
|
Học Âm Nhạc |
||||||
|
Học Vẽ |
||||||
|
Rèn luyện thể chất |
||||||
|
Thư Viện |
||||||
|
Phòng Thiết bị |
||||||
|
Phòng truyền thống |
||||||
|
Phòng khác |
||||||
| Số chỗ ngồi | ||||||
|
Số chỗ ngồi |
||||||
| 2- KHỐI MẪU GIÁO: |
|
Khối phòng học |
Số lượng | Trong đó | Chia ra | |||
| Làm mới | Cải tạo | Kiên cố | Bán K.Cố | Tạm | ||
| Số phòng học theo cấp xây dựng (chia ra:) | ||||||
|
Kiên cố (cấp I, II, III) |
||||||
|
Bán kiên cố (cấp IV) |
||||||
|
Tạm (Tranh tre) |
||||||
| Số Phòng học theo chức năng (chia ra:) | ||||||
|
Phòng học Văn Hóa |
||||||
|
Học Âm Nhạc |
||||||
|
Học Vẽ |
||||||
|
Rèn luyện thể chất |
||||||
|
Thư Viện |
||||||
|
Phòng Thiết bị |
||||||
|
Phòng truyền thống |
||||||
|
Phòng khác |
||||||
| Số chỗ ngồi theo loại phòng xây dựng | ||||||
| Số chỗ ngồi | ||||||
| * CHUNG CHO TOÀN TRƯỜNG: |
|
Khối phòng hành chính quản trị |
Số lượng | Trong đó | Chia ra | |||
| Làm mới | Cải tạo | Kiên cố | Bán K.Cố | Tạm | ||
| Số phòng chia theo chức năng chia ra: | ||||||
|
Phòng hiệu trưởng |
||||||
|
Phòng phó hiệu trưởng |
||||||
|
Phòng Giáo viên |
||||||
|
Hội trường |
||||||
|
Văn phòng trường |
||||||
|
Y tế |
||||||
|
Phòng thường trực |
||||||
|
Phòng ở cho Giáo viên |
||||||
|
Phòng khác |
||||||
| * THỐNG KÊ CƠ SỞ VẬT CHẤT: |
| Thống kê cơ sở vật chất | Số lượng |
|
Số phòng học ghép với tiểu học |
|
|
Số Phòng học nhờ nhà dân |
|
|
Tổng diện tích đất (m2) |
|
|
Tổng diện tích sử dụng (m2) |
|
|
Thiết bị phục vụ giảng dạy |
|
| Số máy tính (chia ra:) | |
|
Số máy tính<=486 |
|
|
PII |
|
|
PIII |
|
|
PIV |
|
|
Máy Tính khác |
|
| Số Máy In (chia ra:) | |
|
In kim |
|
|
Laser |
|
|
Khác |
|
|
Sanner |
|
|
Số thiết bị nghe nhìn chia ra: |
|
|
TV |
|
|
Nhạc cụ |
|
|
Cát xét |
|
|
Đầu Video |
|
|
Đầu CD |
|
|
Máy chiếu OverHead |
|
|
Máy chiếu đa năng |
|
|
Thiết bị Khác |
| 4- THÔNG TIN VỀ NHÂN SỰ: |
| Nhân sự | Tổng số | Trong tổng số | Chia theo chế độ lao động | ||||||
| Biên chế | Hợp đồng | ||||||||
| Nữ | Dân tộc | Nữ D.tộc | Tổng số | Nữ | Tổng số | Nữ | Ngoài NS | ||
| TỔNG SỐ CÁN BỘ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN | |||||||||
| Số nhân sự là Đảng viên (chia ra:) | |||||||||
|
Giáo viên |
|||||||||
|
Cán bộ Quản lý |
|||||||||
|
CB/NV khác |
|||||||||
| A1- Giáo Viên | Khối nhà trẻ | ||||||||
| Số Giáo viên chia theo trình độ chuẩn | |||||||||
|
- Đạt trình độ từ chuẩn trở lên |
|||||||||
|
Trong đó: Trên chuẩn |
|||||||||
|
- Chưa đạt trình độ chuẩn |
|||||||||
|
Trong đó: Chưa qua đào tạo |
|||||||||
|
- Tham gia BD thường xuyên |
|||||||||
| Số Giáo viên chia theo trình độ đào tạo (chia ra:) | |||||||||
|
Cấp tốc |
|||||||||
|
Sơ cấp |
|||||||||
|
Trung cấp |
|||||||||
|
Cao đẳng |
|||||||||
|
Đại học |
|||||||||
|
Khác |
|||||||||
| Số Giáo viên chia theo độ tuổi (chia ra:) | |||||||||
|
Dưới 31 |
|||||||||
|
Từ 31 - 40 |
|||||||||
|
Từ 41 - 50 |
|||||||||
|
Từ 51 - 55 |
|||||||||
|
Trên 55 |
|||||||||
| A2- Cán bộ quản lý (chia ra:) | |||||||||
|
Hiệu trưởng |
|||||||||
|
Phó hiệu trưởng |
|||||||||
| Số CBQL chia theo trình độ đào tạo (chia ra:) | |||||||||
|
Cấp tốc |
|||||||||
|
Sơ cấp |
|||||||||
|
Trung cấp |
|||||||||
|
Cao đẳng |
|||||||||
|
Đại học |
|||||||||
|
Khác |
|||||||||
| Số CBQL chia theo độ tuổi (chia ra:) | |||||||||
|
Dưới 31 |
|||||||||
|
Từ 31 - 40 |
|||||||||
|
Từ 41 - 50 |
|||||||||
|
Từ 51 - 55 |
|||||||||
|
Trên 55 |
|||||||||
| A3- Số cán bộ nhân viên khác (chia ra:) | |||||||||
|
CB Thư viện |
|||||||||
|
CB Thí nghiệm |
|||||||||
|
CB Kỹ thuật - Nghiệp vụ |
|||||||||
|
NV khác |
|||||||||
| Số CB/NV khác chia theo độ tuổi (chia ra:) | |||||||||
|
Dưới 31 |
|||||||||
|
Từ 31 - 40 |
|||||||||
|
Từ 41 - 50 |
|||||||||
|
Từ 51 - 55 |
|||||||||
|
Trên 55 |
|||||||||
| B1- Giáo Viên | Khối Mẫu giáo | ||||||||
| Số Giáo viên chia theo trình độ chuẩn | |||||||||
|
- Đạt trình độ từ chuẩn trở lên |
|||||||||
|
Trong đó: Trên chuẩn |
|||||||||
|
- Chưa đạt trình độ chuẩn |
|||||||||
|
Trong đó: Chưa qua đào tạo |
|||||||||
|
- Tham gia BD thường xuyên |
|||||||||
| Số Giáo viên chia theo trình độ đào tạo (chia ra:) | |||||||||
|
Cấp tốc |
|||||||||
|
Sơ cấp |
|||||||||
|
Trung cấp |
|||||||||
|
Cao đẳng |
|||||||||
|
Đại học |
|||||||||
|
Khác |
|||||||||
| Số Giáo viên chia theo độ tuổi (chia ra:) | |||||||||
|
Dưới 31 |
|||||||||
|
Từ 31 - 40 |
|||||||||
|
Từ 41 - 50 |
|||||||||
|
Từ 51 - 55 |
|||||||||
|
Trên 55 |
|||||||||
| 5- THÔNG TIN VỀ LỚP HỌC: |
| A- Bậc nhà trẻ: |
| Loại lớp | Tổng số | Chia ra | ||||
| 3-6 tháng | 7-12 tháng | 13-18 tháng | 19-24 tháng | 25-36 tháng | ||
| TỔNG SỐ (Trong tổng số:) | ||||||
|
Lớp ghép |
||||||
|
Lớp có nấu ăn |
||||||
|
Lớp 1 buổi |
||||||
|
Lớp 2 buổi |
||||||
|
Lớp cho trẻ khuyết tật |
||||||
|
Lớp hòa nhập |
||||||
| Số lớp theo chương trình giáo dục (Trong đó:) | ||||||
|
Chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng |
||||||
|
Thực hiện đổi mới phương pháp giáo dục |
||||||
| B- Bậc Mẫu giáo: |
| Loại lớp | Tổng số | Chia ra | ||
| 3-4 tuổi (MG bé) | 4-5 tuổi (MG nhỡ) | 5-6 tuổi (MG lớn) | ||
| TỔNG SỐ (Trong tổng số:) | ||||
|
Lớp ghép |
||||
|
Lớp có nấu ăn (bán trú) |
||||
|
Lớp 1 buổi |
||||
|
Lớp 2 buổi |
||||
|
Lớp cho trẻ khuyết tật |
||||
|
Lớp hòa nhập |
||||
| Số lớp thực hiện các chương trình giáo dục (Trong đó:) | ||||
|
Chăm sóc giáo dục trẻ 3-5 tuổi |
||||
|
Thực hiện đổi mới phương pháp giáo dục |
||||
|
Chương trình 26 tuần |
||||
|
Chương trình 36 buổi |
||||
|
Hướng dẫn thực hiện CT ghép các độ tuổi |
||||
|
Cả 3 độ tuổi |
||||
|
Ghép 3-4 tuổi |
||||
| 6- THÔNG TIN VỀ TRẺ EM: |
| A. Bậc nhà trẻ: |
| Tổng số | Trong tổng số | Tổng số chia theo nhóm lớp | |||||||
| Biên chế | Hợp đồng | ||||||||
| Nữ | Dân tộc | Nữ D.tộc | 3-6 tháng | 7-12 tháng | 13-18 tháng | 19-24 tháng | 25-36 tháng | ||
| 1. TỔNG SỐ TRẺ (Trong tổng số) | |||||||||
|
Số con liệt sỹ |
|||||||||
|
Số con thương binh |
|||||||||
|
Số mới tuyển |
|||||||||
|
Số trẻ em được tổ chức nấu ăn |
|||||||||
|
Số trẻ được khám sức khỏe định kỳ |
|||||||||
|
Số trẻ được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ̀ |
|||||||||
|
Số trẻ bị phổi, ỉa chảy, hô hấp |
|||||||||
|
Số trẻ bị tai nạn |
|||||||||
|
Số trẻ khuyết tật |
|||||||||
|
Số trẻ khuyết tật hòa nhập |
|||||||||
| Số trẻ theo đánh giá sức khỏe (chia ra:) | |||||||||
|
Kênh A |
|||||||||
|
Kênh B |
|||||||||
|
Kênh C |
|||||||||
|
Kênh D |
|||||||||
| Số trẻ theo loại lớp đặc biệt (trong tổng số:) | |||||||||
|
Lớp ghép |
|||||||||
|
Lớp có nấu ăn (bán trú) |
|||||||||
|
Lớp 1 buổi |
|||||||||
|
Lớp 2 buổi |
|||||||||
|
Lớp cho trẻ NT khuyết tật |
|||||||||
|
Lớp hòa nhập |
|||||||||
| 2. MỘT SỐ THÔNG TIN VỀ TÀI CHÍNH: |
| Một số thông tin về tài chính | Số tiền |
|
Mức góp trung bình cho mỗi trẻ ăn (đ/ngày) |
|
| Mức đóng góp học phí (đ/trẻ/tháng) | |
| Mức thu nhập trung bình của giáo viên ngoài biên chế |
| B. Bậc Mẫu giáo: |
| Tổng số | Trong tổng số | Tổng số chia theo nhóm lớp | |||||
| Nữ | Dân tộc | Nữ D.tộc | 3-4 tuổi (MG bé) | 4-5 tuổi (MG nhỡ) | 5-6 tuổi (MG lớn) | ||
| 1. TỔNG SỐ TRẺ (Trong tổng số) | |||||||
|
Số con liệt sỹ |
|||||||
|
Số con thương binh |
|||||||
|
Số mới tuyển |
|||||||
|
Số trẻ em được tổ chức nấu ăn |
|||||||
|
Số trẻ được khám sức khỏe định kỳ |
|||||||
|
Số trẻ được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ̀ |
|||||||
|
Số trẻ bị phổi, ỉa chảy, hô hấp |
|||||||
|
Số trẻ bị tai nạn |
|||||||
|
Số trẻ khuyết tật |
|||||||
|
Số trẻ khuyết tật hòa nhập |
|||||||
| Số trẻ theo đánh giá sức khỏe (chia ra:) | |||||||
|
Kênh A |
|||||||
|
Kênh B |
|||||||
|
Kênh C |
|||||||
|
Kênh D |
|||||||
| Số trẻ theo loại lớp đặc biệt (trong tổng số:) | |||||||
|
Lớp ghép |
|||||||
|
Lớp có nấu ăn (bán trú) |
|||||||
|
Lớp 1 buổi |
|||||||
|
Lớp 2 buổi |
|||||||
|
Lớp cho trẻ NT khuyết tật |
|||||||
|
Lớp hòa nhập |
|||||||
| 2. MỘT SỐ THÔNG TIN VỀ TÀI CHÍNH: |
| Một số thông tin về tài chính | Số tiền |
|
Mức góp trung bình cho mỗi trẻ ăn (đ/ngày) |
|
| Mức đóng góp học phí (đ/trẻ/tháng) | |
| Mức thu nhập trung bình của giáo viên ngoài biên chế |