| Phòng Giáo Dục Đà Lạt Trường Mầm Non Xuân Trường *** |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc ***** |
||||||
| TRƯỜNG MẦM NON XUÂN TRƯỜNG. | |||||||
PHẦN I THÔNG TIN CƠ BẢN |
|||||||
|
Tên Trường |
: |
TRƯỜNG MẦM NON XUÂN TRƯỜNG. |
|||||
|
Mã số |
: |
60701315 |
|||||
|
Địa chỉ |
: |
||||||
|
- Trường chính |
: |
Thôn Đa Lộc - Xã Xuân Trường - Thành phố Đà Lạt. |
|||||
|
- Phân hiệu 1 |
: |
||||||
|
- Phân hiệu 2 |
: |
||||||
|
Số Điện thoại |
: |
(063)593253 |
|||||
|
Loại Trường |
: |
Bán công |
|||||
PHẦN II LỊCH SỬ HÌNH THÀNH - PHÁT TRIỂN |
|||||||
| GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TRƯỜNG MẦM NON XUÂN TRƯỜNG. | |||||||
| LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG MẦM NON XUÂN TRƯỜNG. | |||||||
I- TÌNH HÌNH VÀ ĐẶC ĐIỂM: |
|||||||
|
* Đặc điểm địa phương: + Tổng diện tích : 8920 ha. + Tổng dân số : 10300người. + Tổng số dân trong độ tuổi đi học: 2875 + Số khu phố, xóm ấp: 12 thôn. + Đặc điểm cơ bản về: - Kinh tế: 90% Nông Nghiệp - 10% các nghề khác - Văn hoá: Phần lớn ảnh hưởng phong tục tập quán Miền Trung. - Nghề nghiệp: 90% dân cư làm nghề nông. - Nguồn gốc dân cư: Đa số người dân nhập cư từ khu vực Miền Trung vào. * Địa bàn tuyển sinh chủ yếu: Học sinh địa bàn của 12 Thôn trong Xã. | |||||||
II- SỰ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA TRƯỜNG: |
|||||||
|
1. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH: Dọc theo quốc lộ 20 cách Thành phố Đà Lạt 22 km về phía Đông Nam, ở độ cao 1600m 11,52 độ vĩ Bắc, 108,3 độ Kinh Đông. Xuân Trường là một xã vùng ven có địa hình khá phức tạp. khí hậu xã Xuân Trường quanh năm mát mẻ, nhiệt độ trung bình 200C. - Những thập niên đầu thế kỷ XX Xuân Trường còn là vùng đất hoang sơ nhưng từ khi Tỉnh Lâm Viên được thành lập năm 1916 và Tỉnh Đồng Nai Thượng được thành lập năm 1920. Đà Lạt được thực dân Pháp xây dựng thành khu trung tâm nghỉ dưỡng của người Pháp ở Đông dương Xuân trường cũng có mặt trên bản đồ từ đó, có thể nói Xuân Trường là một Đà Lạt đầu tiên khi những người dân từ Nam, Ngãi, Bình, Phú… đặt bước chân đến Xuân Trường làm phu cho người Pháp. - Gắn với quá trình hình thành và phát triển của địa phương dân số Xuân Trường tăng nhanh và biến động qua các thời kỳ, từ năm 1927 đến năm 1975 Xuân trường đã khẳng định là một xã vùng ven vừa là tuyền tuyến vừa là hậu phương kiên cường vững mạnh qua các thời kỳ kháng chiến đấu tranh xây dựng và bảo vệ tổ quốc. 2. QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN: - Cùng với sự phát triển kinh tế của địa phương, vượt qua những khó khăn trở ngại ban đầu ngành Giáo dục của xã cũng dần dần phát triển. Trước đây xã chỉ có 1 trường Tiểu học và 1 trường Trung học cơ sở nhưng nhờ sự quan tâm giúp đỡ của chính quyền địa phương và Phòng Giáo dục huyện Đơn Dương tháng 3 năm 1976 Trường Mầm Non Họa Mi được thành lập (có 4 lớp ở điểm chính và 3 lớp ở các thôn Trạm hành, Nhà máy, Xuân sơn) tổng số 180 cháu. Tại điểm chính cơ sở được tiếp quản từ Ký Nhi Viện của chế độ cũ do cô Lê Thị Thêm làm Hiệu trưởng trực thuộc Phòng Giáo dục Huyện Đơn Dương quản lý. - Năm 1978 trường mở thêm một lớp ở thôn Đất Làng nâng tổng số học sinh lên 220 cháu do cô Nguyễn Thị Hoa làm hiệu trưởng và trường trực thuộc phòng giáo dục Đà lạt quản lý. Cùng với sự phát triển giáo dục của địa phương qua các ngành cấp học Mẫu giáo Xuân trường. Năm 1993 được sự quan tâm giúp đỡ của địa phương trường đã bắt đầu đi vào hoạt động bán trú với tổng số 280 cháu. Năm 1987 do nhu cầu đòi hỏi chuyên môn ngày càng cao để đáp ứng nhu cầu trên Phòng Giáo Dục Đà Lạt đã điều động cô Nguyễn Thị Thu Hà nguyên là giáo viên tiểu học làm hiệu trưởng và bổ sung 2 hiệu phó trong đó 1 hiệu phó chuyên môn, 1 hiệu phó bán trú. - Năm 1990 cơ sở ở các thôn Trường Sơn, Trường An, Phát Chi lần lượt được mở lớp, số trẻ ra lớp ngày càng đông, toàn xã có 1 điểm chính và 7 phân hiệu đi vào hoạt động bán trú với tổng số 310 cháu. Nhiều năm liền trường đều đạt danh hiệu trường tiên tiến và có nhiều giáo viên giỏi cấp thành phố. - Năm 2001 trường do cô Phan Thị Bích Thủy làm Hiệu trưởng với những thành quả mà nhà trường đã đạt được, uy tín cũng từ đó được vun đắp trong phụ huynh. Điều đáng nói hơn là tiếp tục được sự tham mưu của hội cha mẹ phụ huynh, sự quan tâm giúp đỡ của cấp Ủy, chính quyền và các ban ngành đoàn thể. Năm 2003 phân hiệu Trạm Hành được xây dựng mới và đã đi vào hoạt động bán trú. Tại cơ sở chính trường cũng được xây dựng mới 4 phòng học. Đây cũng là một trong những công trình lớn tại địa phương, tất cả nói lên sự đồng tâm nhất trí đẩy mạnh giáo dục tại Xuân Trường nói riêng và hiệu quả của Giáo dục toàn ngành nói chung. | |||||||
III- KẾ HOẠCH SẮP TỚI: |
|||||||
| Số TT | DANH HIỆU – THÀNH TÍCH | NĂM HỌC | ||||
| 02-03 | 03-04 | 04-05 | 05-06 | 06-07 | ||
| 1 | HỌC SINH: | |||||
| Bé khỏe | ||||||
| Bé chăm | ||||||
| Bé Ngoan | ||||||
| 2 | TẬP THỂ | |||||
|
Trường tiên tiến |
X | X | ||||
|
Trường có đời sống văn hóa tốt |
X | X | ||||
|
Công đoàn vững mạnh |
X | X | ||||
|
Tổ khối 3-4 tuổi đạt lao động Giỏi |
X | |||||
|
Tổ khối 4-5 tuổi đạt lao động Giỏi |
X | X | ||||
|
Tổ Hành chính đạt lao động Giỏi |
X | X | ||||
| 3 | CÁ NHÂN | |||||
|
Chiến sỹ thi đua cấp Thành phố |
||||||
|
Giáo viên giỏi cấp Thành phố |
1 | 5 | ||||
|
Giáo viên chuyên đề cấp tỉnh |
1 | 2 | ||||
|
Chiến sỹ thi đua cấp cơ sở |
2 | 2 | ||||
| 4 | CÁC PHONG TRÀO VĂN THỂ | |||||
|
|
Liên hoan văn hóa ẩm thực |
|||||
THÔNG TIN ĐIỂM TRƯỜNG |
| Số thứ tự điểm trường | 1 |
| Cấp xây dựng | Số lượng | Trong đó | |||||
| Làm mới | Cải tạo | ||||||
| Số phòng học theo cấp xây dựng (chia ra) | 3 | 3 | |||||
|
Kiên cố (cấp 1, 2, 3) |
|||||||
|
Bán kiên cố (cấp 4) |
3 | 3 | |||||
|
Tạm (Tranh/tre) |
|||||||
| Số Giáo viên | Tổng số |
Trong tổng số |
||
| Nữ | Dân tộc | Nữ D.tộc | ||
| Số giáo viên | 2 | 2 | ||
|
Lớp |
Lớp học | Số trẻ | ||||
| Số Lớp | Số lớp ghép | Tổng số | Trong tổng số | |||
| Nữ | Dân tộc | Nữ D.Tộc | ||||
| Tổng số (chia ra:) | ||||||
|
3-6 tháng |
||||||
|
7-12 tháng |
||||||
|
13-18 tháng |
||||||
|
19-24 tháng |
||||||
|
25-36 tháng |
||||||
| Số thứ tự điểm trường | 2 |
| Cấp xây dựng | Số lượng | Trong đó | |||||
| Làm mới | Cải tạo | ||||||
| Số phòng học theo cấp xây dựng (chia ra) | 3 | 3 | |||||
|
Kiên cố (cấp 1, 2, 3) |
|||||||
|
Bán kiên cố (cấp 4) |
3 | 3 | |||||
|
Tạm (Tranh/tre) |
|||||||
| Số Giáo viên | Tổng số |
Trong tổng số |
||
| Nữ | Dân tộc | Nữ D.tộc | ||
| Số giáo viên | 3 | 3 | ||
|
Lớp |
Lớp học | Số trẻ | ||||
| Số Lớp | Số lớp ghép | Tổng số | Trong tổng số | |||
| Nữ | Dân tộc | Nữ D.Tộc | ||||
| Tổng số (chia ra:) | ||||||
|
3-6 tháng |
||||||
|
7-12 tháng |
||||||
|
13-18 tháng |
||||||
|
19-24 tháng |
||||||
|
25-36 tháng |
||||||
|
Lớp |
Lớp học | Số học sinh | ||||
| Số Lớp | Số lớp ghép | Tổng số | Trong tổng số | |||
| Nữ | Dân tộc | Nữ D.Tộc | ||||
| Tổng số (chia ra:) | 3 | 86 | 37 | |||
|
Mẫu giáo bé |
1 | 23 | 5 | |||
|
Mẫu giáo nhỡ |
1 | 28 | 16 | |||
|
Mẫu giáo lớn |
1 | 35 | 16 | |||
THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT |
| 1- KHỐI NHÀ TRẺ: |
|
Khối phòng học |
Số lượng | Trong đó | Chia ra | |||
| Làm mới | Cải tạo | Kiên cố | Bán K.Cố | Tạm | ||
| Số phòng học theo cấp xây dựng (chia ra:) | X | X | X | |||
|
Kiên cố (cấp I, II, III)&nb sp; |
X | X | X | |||
|
Bán kiên cố (cấp IV) |
X | X | X | |||
|
Tạm (Tranh tre) |
X | X | X | |||
| Số Phòng học theo chức năng (chia ra:) | ||||||
|
Phòng học Văn Hóa |
||||||
|
Học Âm Nhạc |
||||||
|
Học Vẽ |
||||||
|
Rèn luyện thể chất |
||||||
|
Thư Viện |
||||||
|
Phòng Thiết bị |
||||||
|
Phòng truyền thống |
||||||
|
Phòng khác |
||||||
| Số chỗ ngồi | ||||||
|
Số chỗ ngồi |
X | X | X | |||
| 2- KHỐI MẪU GIÁO: |
|
Khối phòng học |
Số lượng | Trong đó | Chia ra | |||
| Làm mới | Cải tạo | Kiên cố | Bán K.Cố | Tạm | ||
| Số phòng học theo cấp xây dựng (chia ra:) | 11 | 3 | 8 | X | X | X |
|
Kiên cố (cấp I, II, III) |
X | X | X | |||
|
Bán kiên cố (cấp IV) |
11 | 3 | 8 | X | X | X |
|
Tạm (Tranh tre) |
X | X | X | |||
| Số Phòng học theo chức năng (chia ra:) | 11 | 3 | 8 | 11 | ||
|
Phòng học Văn Hóa |
11 | 3 | 8 | 11 | ||
|
Học Âm Nhạc |
||||||
|
Học Vẽ |
||||||
|
Rèn luyện thể chất |
||||||
|
Thư Viện |
||||||
|
Phòng Thiết bị |
||||||
|
Phòng truyền thống |
||||||
|
Phòng khác |
||||||
| Số chỗ ngồi theo loại phòng xây dựng | ||||||
| Số chỗ ngồi | 340 | X | X | X | ||
| * CHUNG CHO TOÀN TRƯỜNG: |
|
Khối phòng hành chính quản trị |
Số lượng | Trong đó | Chia ra | |||
| Làm mới | Cải tạo | Kiên cố | Bán K.Cố | Tạm | ||
| Số phòng chia theo chức năng chia ra: | 1 | 1 | 1 | |||
|
Phòng hiệu trưởng |
||||||
|
Phòng phó hiệu trưởng |
||||||
|
Phòng Giáo viên |
||||||
|
Hội trường |
||||||
|
Văn phòng trường |
1 | 1 | 1 | |||
|
Y tế |
||||||
|
Phòng thường trực |
||||||
|
Phòng ở cho Giáo viên |
||||||
|
Phòng khác |
||||||
| * THỐNG KÊ CƠ SỞ VẬT CHẤT: |
| Thống kê cơ sở vật chất | Số lượng |
|
Số phòng học ghép với tiểu học |
|
|
Số Phòng học nhờ nhà dân |
|
|
Tổng diện tích đất (m2) |
1761 |
|
Tổng diện tích sử dụng (m2) |
596 |
|
Thiết bị phục vụ giảng dạy |
|
| Số máy tính (chia ra:) | |
|
Số máy tính<=486 |
|
|
PII |
|
|
PIII |
|
|
PIV |
|
|
Máy Tính khác |
|
| Số Máy In (chia ra:) | |
|
In kim |
|
|
Laser |
|
|
Khác |
|
|
Sanner |
|
|
Số thiết bị nghe nhìn chia ra: |
6 |
|
TV |
2 |
|
Nhạc cụ |
|
|
Cát xét |
2 |
|
Đầu Video |
1 |
|
Đầu CD |
1 |
|
Máy chiếu OverHead |
|
|
Máy chiếu đa năng |
|
|
Thiết bị Khác |
| 4- THÔNG TIN VỀ NHÂN SỰ: |
| Nhân sự | Tổng số | Trong tổng số | Chia theo chế độ lao động | ||||||
| Biên chế | Hợp đồng | ||||||||
| Nữ | Dân tộc | Nữ D.tộc | Tổng số | Nữ | Tổng số | Nữ | Ngoài NS | ||
| TỔNG SỐ CÁN BỘ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN | 22 | 21 | 1 | 9 | 9 | 13 | 12 | 13 | |
| Số nhân sự là Đảng viên (chia ra:) | |||||||||
|
Giáo viên |
|||||||||
|
Cán bộ Quản lý |
|||||||||
|
CB/NV khác |
|||||||||
| A1- Giáo Viên | Khối nhà trẻ | ||||||||
| Số Giáo viên chia theo trình độ chuẩn | 1 | ||||||||
|
- Đạt trình độ từ chuẩn trở lên |
1 | ||||||||
|
Trong đó: Trên chuẩn |
|||||||||
|
- Chưa đạt trình độ chuẩn |
|||||||||
|
Trong đó: Chưa qua đào tạo |
|||||||||
|
- Tham gia BD thường xuyên |
|||||||||
| Số Giáo viên chia theo trình độ đào tạo (chia ra:) | 1 | ||||||||
|
Cấp tốc |
|||||||||
|
Sơ cấp |
|||||||||
|
Trung cấp |
1 | ||||||||
|
Cao đẳng |
|||||||||
|
Đại học |
|||||||||
|
Khác |
|||||||||
| Số Giáo viên chia theo độ tuổi (chia ra:) | 1 | ||||||||
|
Dưới 31 |
1 | ||||||||
|
Từ 31 - 40 |
|||||||||
|
Từ 41 - 50 |
|||||||||
|
Từ 51 - 55 |
|||||||||
|
Trên 55 |
|||||||||
| A2- Cán bộ quản lý (chia ra:) | 2 | 2 | 2 | 2 | |||||
|
Hiệu trưởng |
1 | 1 | 1 | 1 | |||||
|
Phó hiệu trưởng |
1 | 1 | 1 | 1 | |||||
| Số CBQL chia theo trình độ đào tạo (chia ra:) | 2 | 2 | 2 | 2 | |||||
|
Cấp tốc |
|||||||||
|
Sơ cấp |
|||||||||
|
Trung cấp |
2 | 2 | 2 | 2 | |||||
|
Cao đẳng |
|||||||||
|
Đại học |
|||||||||
|
Khác |
|||||||||
| Số CBQL chia theo độ tuổi (chia ra:) | 2 | 2 | 2 | 2 | |||||
|
Dưới 31 |
|||||||||
|
Từ 31 - 40 |
1 | 1 | 1 | 1 | |||||
|
Từ 41 - 50 |
1 | 1 | 1 | 1 | |||||
|
Từ 51 - 55 |
|||||||||
|
Trên 55 |
|||||||||
| A3- Số cán bộ nhân viên khác (chia ra:) | 7 | 6 | 1 | 1 | 6 | 5 | 6 | ||
|
CB Thư viện |
|||||||||
|
CB Thí nghiệm |
|||||||||
|
CB Kỹ thuật - Nghiệp vụ |
|||||||||
|
NV khác |
7 | 6 | 1 | 1 | 6 | 5 | 6 | ||
| Số CB/NV khác chia theo độ tuổi (chia ra:) | 7 | 6 | 1 | 1 | 6 | 5 | 6 | ||
|
Dưới 31 |
|||||||||
|
Từ 31 - 40 |
5 | 4 | 1 | 1 | 4 | 3 | 4 | ||
|
Từ 41 - 50 |
2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||||
|
Từ 51 - 55 |
|||||||||
|
Trên 55 |
|||||||||
| B1- Giáo Viên | Khối Mẫu giáo | ||||||||
| Số Giáo viên chia theo trình độ chuẩn | 13 | 13 | 6 | 6 | 7 | 7 | 7 | ||
|
- Đạt trình độ từ chuẩn trở lên |
13 | 13 | 6 | 6 | 7 | 7 | 7 | ||
|
Trong đó: Trên chuẩn |
1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||
|
- Chưa đạt trình độ chuẩn |
|||||||||
|
Trong đó: Chưa qua đào tạo |
|||||||||
|
- Tham gia BD thường xuyên |
|||||||||
| Số Giáo viên chia theo trình độ đào tạo (chia ra:) | 13 | 13 | 6 | 6 | 7 | 7 | 7 | ||
|
Cấp tốc |
|||||||||
|
Sơ cấp |
|||||||||
|
Trung cấp |
12 | 12 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
|
Cao đẳng |
1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||
|
Đại học |
|||||||||
|
Khác |
|||||||||
| Số Giáo viên chia theo độ tuổi (chia ra:) | 13 | 13 | 6 | 6 | 7 | 7 | 7 | ||
|
Dưới 31 |
3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||||
|
Từ 31 - 40 |
10 | 10 | 6 | 6 | 4 | 4 | 4 | ||
|
Từ 41 - 50 |
|||||||||
|
Từ 51 - 55 |
|||||||||
|
Trên 55 |
|||||||||
| 5- THÔNG TIN VỀ LỚP HỌC: |
| A- Bậc nhà trẻ: |
| Loại lớp | Tổng số | Chia ra | ||||
| 3-6 tháng | 7-12 tháng | 13-18 tháng | 19-24 tháng | 25-36 tháng | ||
| TỔNG SỐ (Trong tổng số:) | ||||||
|
Lớp ghép |
||||||
|
Lớp có nấu ăn |
||||||
|
Lớp 1 buổi |
||||||
|
Lớp 2 buổi |
||||||
|
Lớp cho trẻ khuyết tật |
||||||
|
Lớp hòa nhập |
||||||
| Số lớp theo chương trình giáo dục (Trong đó:) | ||||||
|
Chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng |
||||||
|
Thực hiện đổi mới phương pháp giáo dục |
||||||
| B- Bậc Mẫu giáo: |
| Loại lớp | Tổng số | Chia ra | ||
| 3-4 tuổi (MG bé) | 4-5 tuổi (MG nhỡ) | 5-6 tuổi (MG lớn) | ||
| TỔNG SỐ (Trong tổng số:) | 10 | 2 | 4 | 4 |
|
Lớp ghép |
||||
|
Lớp có nấu ăn (bán trú) |
||||
|
Lớp 1 buổi |
||||
|
Lớp 2 buổi |
||||
|
Lớp cho trẻ khuyết tật |
||||
|
Lớp hòa nhập |
||||
| Số lớp thực hiện các chương trình giáo dục (Trong đó:) | ||||
|
Chăm sóc giáo dục trẻ 3-5 tuổi |
||||
|
Thực hiện đổi mới phương pháp giáo dục |
4 | 1 | 1 | 2 |
|
Chương trình 26 tuần |
||||
|
Chương trình 36 buổi |
||||
|
Hướng dẫn thực hiện CT ghép các độ tuổi |
||||
|
Cả 3 độ tuổi |
||||
|
Ghép 3-4 tuổi |
||||
| 6- THÔNG TIN VỀ TRẺ EM: |
| A. Bậc nhà trẻ: |
| Tổng số | Trong tổng số | Tổng số chia theo nhóm lớp | |||||||
| Biên chế | Hợp đồng | ||||||||
| Nữ | Dân tộc | Nữ D.tộc | 3-6 tháng | 7-12 tháng | 13-18 tháng | 19-24 tháng | 25-36 tháng | ||
| 1. TỔNG SỐ TRẺ (Trong tổng số) | 22 | 21 | 1 | 9 | 9 | 13 | 12 | 13 | |
|
Số con liệt sỹ |
|||||||||
|
Số con thương binh |
|||||||||
|
Số mới tuyển |
|||||||||
|
Số trẻ em được tổ chức nấu ăn |
|||||||||
|
Số trẻ được khám sức khỏe định kỳ |
|||||||||
|
Số trẻ được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ̀ |
|||||||||
|
Số trẻ bị phổi, ỉa chảy, hô hấp |
|||||||||
|
Số trẻ bị tai nạn |
|||||||||
|
Số trẻ khuyết tật |
|||||||||
|
Số trẻ khuyết tật hòa nhập |
|||||||||
| Số trẻ theo đánh giá sức khỏe (chia ra:) | |||||||||
|
Kênh A |
|||||||||
|
Kênh B |
|||||||||
|
Kênh C |
|||||||||
|
Kênh D |
|||||||||
| Số trẻ theo loại lớp đặc biệt (trong tổng số:) | |||||||||
|
Lớp ghép |
|||||||||
|
Lớp có nấu ăn (bán trú) |
|||||||||
|
Lớp 1 buổi |
|||||||||
|
Lớp 2 buổi |
|||||||||
|
Lớp cho trẻ NT khuyết tật |
|||||||||
|
Lớp hòa nhập |
|||||||||
| 2. MỘT SỐ THÔNG TIN VỀ TÀI CHÍNH: |
| Một số thông tin về tài chính | Số tiền |
|
Mức góp trung bình cho mỗi trẻ ăn (đ/ngày) |
|
| Mức đóng góp học phí (đ/trẻ/tháng) | |
| Mức thu nhập trung bình của giáo viên ngoài biên chế |
| B. Bậc Mẫu giáo: |
| Tổng số | Trong tổng số | Tổng số chia theo nhóm lớp | |||||
| Nữ | Dân tộc | Nữ D.tộc | 3-4 tuổi (MG bé) | 4-5 tuổi (MG nhỡ) | 5-6 tuổi (MG lớn) | ||
| 1. TỔNG SỐ TRẺ (Trong tổng số) | 340 | 168 | 80 | 117 | 143 | ||
|
Số con liệt sỹ |
|||||||
|
Số con thương binh |
|||||||
|
Số mới tuyển |
192 | 97 | 80 | 70 | 42 | ||
|
Số trẻ em được tổ chức nấu ăn |
267 | 112 | 72 | 95 | 100 | ||
|
Số trẻ được khám sức khỏe định kỳ |
267 | 168 | 72 | 95 | 100 | ||
|
Số trẻ được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ̀ |
340 | 168 | 2 | 80 | 117 | 143 | |
|
Số trẻ bị phổi, ỉa chảy, hô hấp |
|||||||
|
Số trẻ bị tai nạn |
|||||||
|
Số trẻ khuyết tật |
1 | 1 | 1 | ||||
|
Số trẻ khuyết tật hòa nhập |
|||||||
| Số trẻ theo đánh giá sức khỏe (chia ra:) | 340 | 168 | 80 | 117 | 143 | ||
|
Kênh A |
282 | 118 | 68 | 92 | 122 | ||
|
Kênh B |
56 | 48 | 11 | 25 | 20 | ||
|
Kênh C |
2 | 2 | 1 | 1 | |||
|
Kênh D |
|||||||
| Số trẻ theo loại lớp đặc biệt (trong tổng số:) | |||||||
|
Lớp ghép |
|||||||
|
Lớp có nấu ăn (bán trú) |
267 | 72 | 95 | 100 | |||
|
Lớp 1 buổi |
|||||||
|
Lớp 2 buổi |
|||||||
|
Lớp cho trẻ NT khuyết tật |
|||||||
|
Lớp hòa nhập |
|||||||
| 2. MỘT SỐ THÔNG TIN VỀ TÀI CHÍNH: |
| Một số thông tin về tài chính | Số tiền |
|
Mức góp trung bình cho mỗi trẻ ăn (đ/ngày) |
4000 |
| Mức đóng góp học phí (đ/trẻ/tháng) | 70000 |
| Mức thu nhập trung bình của giáo viên ngoài biên chế | 740000 |