Phòng Giáo Dục Đà Lạt
Trường Mầm Non Xuân Trường
***
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
*****
TRƯỜNG MẦM NON XUÂN TRƯỜNG.

PHẦN I
THÔNG TIN CƠ BẢN

    Tên Trường

:

TRƯỜNG MẦM NON XUÂN TRƯỜNG.

    Mã số

:

60701315

    Địa chỉ

:

 

        - Trường chính

:

 Thôn Đa Lộc - Xã Xuân Trường - Thành phố Đà Lạt.

        - Phân hiệu 1

:

 

        - Phân hiệu 2

:

 

    Số Điện thoại

:

(063)593253

    Loại Trường

:

Bán công


PHẦN II
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH - PHÁT TRIỂN
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TRƯỜNG MẦM NON XUÂN TRƯỜNG.
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG MẦM NON XUÂN TRƯỜNG.

I- TÌNH HÌNH VÀ ĐẶC ĐIỂM:

* Đặc điểm địa phương:

+ Tổng diện tích : 8920 ha.

+ Tổng dân số : 10300người.

+ Tổng số dân trong độ tuổi đi học: 2875

+ Số khu phố, xóm ấp: 12 thôn.

+ Đặc điểm cơ bản về:

          - Kinh tế: 90% Nông Nghiệp - 10% các nghề khác

          - Văn hoá: Phần lớn ảnh hưởng phong tục tập quán Miền Trung.

          - Nghề nghiệp: 90% dân cư làm nghề nông.

          - Nguồn gốc dân cư: Đa số người dân nhập cư từ khu vực Miền Trung vào.

 * Địa bàn tuyển sinh chủ yếu: Học sinh địa bàn của 12 Thôn trong Xã.


II- SỰ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA TRƯỜNG:

1. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH:

Dọc theo quốc lộ 20 cách Thành phố Đà Lạt 22 km về phía Đông Nam, ở độ cao 1600m 11,52 độ vĩ Bắc, 108,3 độ Kinh Đông. Xuân Trường là một xã vùng ven có địa hình khá phức tạp. khí hậu xã Xuân Trường quanh năm mát mẻ, nhiệt độ trung bình 200C.

- Những thập niên đầu thế kỷ XX Xuân Trường còn là vùng đất hoang sơ nhưng từ khi Tỉnh Lâm Viên được thành lập năm 1916 và Tỉnh Đồng Nai Thượng được thành lập năm 1920. Đà Lạt được thực dân Pháp xây dựng thành khu trung tâm nghỉ dưỡng của người Pháp ở Đông dương Xuân trường cũng có mặt trên bản đồ từ đó, có thể nói Xuân Trường là một Đà Lạt đầu tiên khi những người dân từ Nam, Ngãi, Bình, Phú… đặt bước chân đến Xuân Trường làm phu cho người Pháp.

- Gắn với quá trình hình thành và phát triển của địa phương dân số Xuân Trường tăng nhanh và biến động qua các thời kỳ, từ năm 1927 đến năm 1975 Xuân trường đã khẳng định là một xã vùng ven vừa là tuyền tuyến vừa là hậu phương kiên cường vững mạnh qua các thời kỳ kháng chiến đấu tranh  xây dựng và bảo vệ tổ quốc.

2. QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN:

- Cùng với sự phát triển kinh tế của địa phương, vượt qua những khó khăn trở ngại ban đầu ngành Giáo dục của xã cũng dần dần phát triển. Trước đây xã chỉ có 1 trường Tiểu học và 1 trường Trung học cơ sở nhưng nhờ sự quan tâm giúp đỡ của chính quyền địa phương và Phòng Giáo dục huyện Đơn Dương tháng 3 năm 1976 Trường Mầm Non Họa Mi được thành lập (có 4 lớp ở điểm chính và 3 lớp ở các thôn Trạm hành, Nhà máy, Xuân sơn) tổng số 180 cháu. Tại điểm chính cơ sở được tiếp quản từ Ký Nhi Viện của chế độ cũ do cô Lê Thị Thêm làm Hiệu trưởng trực thuộc Phòng Giáo dục Huyện Đơn Dương quản lý.

- Năm 1978 trường mở thêm một lớp ở thôn Đất Làng nâng tổng số học sinh lên 220 cháu do cô Nguyễn Thị Hoa làm hiệu trưởng và trường trực thuộc phòng giáo dục Đà lạt quản lý. Cùng với sự phát triển giáo dục của địa phương qua các ngành cấp học Mẫu giáo Xuân trường. Năm 1993 được sự quan tâm giúp đỡ của địa phương trường đã bắt đầu đi vào hoạt động bán trú với tổng số 280 cháu. Năm 1987 do nhu cầu đòi hỏi chuyên môn ngày càng cao để đáp ứng nhu cầu trên Phòng Giáo Dục Đà Lạt đã điều động cô Nguyễn Thị Thu Hà nguyên là giáo viên tiểu học làm hiệu trưởng và bổ sung 2 hiệu phó trong đó 1 hiệu phó chuyên môn, 1 hiệu phó bán trú.

- Năm 1990 cơ sở ở các thôn Trường Sơn, Trường An, Phát Chi lần lượt được mở lớp, số trẻ ra lớp ngày càng đông, toàn xã có 1 điểm chính và 7 phân hiệu đi vào hoạt động bán trú với tổng số 310 cháu. Nhiều năm liền trường đều đạt danh hiệu trường tiên tiến và có nhiều giáo viên giỏi cấp thành phố.

- Năm 2001 trường do cô Phan Thị Bích Thủy làm Hiệu trưởng với những thành quả mà nhà trường đã đạt được, uy tín cũng từ đó được vun đắp trong phụ huynh. Điều đáng nói hơn là tiếp tục được sự tham mưu của hội cha mẹ phụ huynh, sự quan tâm giúp đỡ của cấp Ủy, chính quyền và các ban ngành đoàn thể. Năm 2003 phân hiệu Trạm Hành được xây dựng mới và đã đi vào hoạt động bán trú. Tại cơ sở chính trường cũng được xây dựng mới 4 phòng học. Đây cũng là một trong những công trình lớn tại địa phương, tất cả nói lên sự đồng tâm nhất trí đẩy mạnh giáo dục tại Xuân Trường nói riêng và hiệu quả của Giáo dục toàn ngành nói chung.


III- KẾ HOẠCH SẮP TỚI:
 

PHẦN III
NHỮNG THÀNH TÍCH CHÍNH CỦA TRƯỜNG
CÁC DANH HIỆU – THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
Số TT DANH HIỆU – THÀNH TÍCH NĂM HỌC
02-03 03-04 04-05 05-06 06-07
1 HỌC SINH:          
  Bé khỏe          
  Bé chăm          
  Bé Ngoan          
2 TẬP THỂ          
 

Trường tiên tiến

X X      
 

Trường có đời sống văn hóa tốt

X X      
 

Công đoàn vững mạnh

X X      
 

Tổ khối 3-4 tuổi đạt lao động Giỏi

  X      
 

Tổ khối 4-5 tuổi đạt lao động Giỏi

X X      
 

Tổ Hành chính đạt lao động Giỏi

X X      
3 CÁ NHÂN          
 

Chiến sỹ thi đua cấp Thành phố

         
 

Giáo viên giỏi cấp Thành phố

1 5      
 

Giáo viên chuyên đề cấp tỉnh

1 2      
 

Chiến sỹ thi đua cấp cơ sở

2 2      
4 CÁC PHONG TRÀO VĂN THỂ          

 

Liên hoan văn hóa ẩm thực

         

THÔNG TIN ĐIỂM TRƯỜNG
Số thứ tự điểm trường 1
 
Cấp xây dựng Số lượng Trong đó
Làm mới Cải tạo
Số phòng học theo cấp xây dựng (chia ra) 3 3  

Kiên cố (cấp 1, 2, 3)

     

Bán kiên cố (cấp 4)

3 3  

Tạm (Tranh/tre)

     
 
Số Giáo viên Tổng số

Trong tổng số

Nữ Dân tộc Nữ D.tộc
Số giáo viên 2 2    
 

Lớp

Lớp học Số trẻ
Số Lớp Số lớp ghép Tổng số Trong tổng số
Nữ Dân tộc Nữ D.Tộc
Tổng số (chia ra:)            

3-6 tháng

           

7-12 tháng

           

13-18 tháng

           

19-24 tháng

           

25-36 tháng

           
 
Số thứ tự điểm trường 2
 
Cấp xây dựng Số lượng Trong đó
Làm mới Cải tạo
Số phòng học theo cấp xây dựng (chia ra) 3   3

Kiên cố (cấp 1, 2, 3)

     

Bán kiên cố (cấp 4)

3   3

Tạm (Tranh/tre)

     
 
Số Giáo viên Tổng số

Trong tổng số

Nữ Dân tộc Nữ D.tộc
Số giáo viên 3 3    
 

Lớp

Lớp học Số trẻ
Số Lớp Số lớp ghép Tổng số Trong tổng số
Nữ Dân tộc Nữ D.Tộc
Tổng số (chia ra:)            

3-6 tháng

           

7-12 tháng

           

13-18 tháng

           

19-24 tháng

           

25-36 tháng

           
 

Lớp

Lớp học Số học sinh
Số Lớp Số lớp ghép Tổng số Trong tổng số
Nữ Dân tộc Nữ D.Tộc
Tổng số (chia ra:) 3   86 37    

Mẫu giáo bé

1   23 5    

Mẫu giáo nhỡ

1   28 16    

Mẫu giáo lớn

1   35 16    

THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT
1- KHỐI NHÀ TRẺ:

Khối phòng học

Số lượng Trong đó Chia ra
Làm mới Cải tạo Kiên cố Bán K.Cố Tạm
Số phòng học theo cấp xây dựng (chia ra:)       X X X

Kiên cố (cấp I, II, III)&nb sp;

      X X X

Bán kiên cố (cấp IV)

      X X X

Tạm (Tranh tre)

      X X X
Số Phòng học theo chức năng (chia ra:)            

Phòng học Văn Hóa

           

Học Âm Nhạc

           

Học Vẽ

           

Rèn luyện thể chất

           

Thư Viện

           

Phòng Thiết bị

           

Phòng truyền thống

           

Phòng khác

           
Số chỗ ngồi            

Số chỗ ngồi

      X X X
2- KHỐI MẪU GIÁO:

Khối phòng học

Số lượng Trong đó Chia ra
Làm mới Cải tạo Kiên cố Bán K.Cố Tạm
Số phòng học theo cấp xây dựng (chia ra:) 11 3 8 X X X

Kiên cố (cấp I, II, III) 

      X X X

Bán kiên cố (cấp IV)

11 3 8 X X X

Tạm (Tranh tre)

      X X X
Số Phòng học theo chức năng (chia ra:) 11 3 8   11  

Phòng học Văn Hóa

11 3 8   11  

Học Âm Nhạc

           

Học Vẽ

           

Rèn luyện thể chất

           

Thư Viện

           

Phòng Thiết bị

           

Phòng truyền thống

           

Phòng khác

           
Số chỗ ngồi theo loại phòng xây dựng            
Số chỗ ngồi 340     X X X
* CHUNG CHO TOÀN TRƯỜNG:

Khối phòng hành chính quản trị

Số lượng Trong đó Chia ra
Làm mới Cải tạo Kiên cố Bán K.Cố Tạm
Số phòng chia theo chức năng chia ra: 1   1   1  

Phòng hiệu trưởng

           

Phòng phó hiệu trưởng

           

Phòng Giáo viên

           

Hội trường

           

Văn phòng trường

1   1   1  

Y tế

           

Phòng thường trực

           

Phòng ở cho Giáo viên

           

Phòng khác

           
* THỐNG KÊ CƠ SỞ VẬT CHẤT:
Thống kê cơ sở vật chất Số lượng

Số phòng học ghép với tiểu học

 

Số Phòng học nhờ nhà dân

 

Tổng diện tích đất (m2)

1761

Tổng diện tích sử dụng (m2)

596

Thiết bị phục vụ giảng dạy

 
Số máy tính (chia ra:)  

Số máy tính<=486

 

PII

 

PIII

 

PIV

 

Máy Tính khác

 
Số Máy In (chia ra:)  

In kim

 

Laser

 

Khác

 

Sanner

 

Số thiết bị nghe nhìn chia ra:

6

TV

2

Nhạc cụ

 

Cát xét

2

Đầu Video

1

Đầu CD

1

Máy chiếu OverHead

 

Máy chiếu đa năng

 

Thiết bị Khác

 
4- THÔNG TIN VỀ NHÂN SỰ:
Nhân sự Tổng số Trong tổng số Chia theo chế độ lao động
Biên chế Hợp đồng
Nữ Dân tộc Nữ D.tộc Tổng số Nữ Tổng số Nữ Ngoài NS
TỔNG SỐ CÁN BỘ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN 22 21 1   9 9 13 12 13
Số nhân sự là Đảng viên (chia ra:)                  

Giáo viên

                 

Cán bộ Quản lý

                 

CB/NV khác

                 
A1- Giáo Viên Khối nhà trẻ
Số Giáo viên chia theo trình độ chuẩn     1            

- Đạt trình độ từ chuẩn trở lên

    1            

Trong đó: Trên chuẩn

                 

- Chưa đạt trình độ chuẩn

                 

Trong đó: Chưa qua đào tạo

                 

- Tham gia BD thường xuyên

                 
Số Giáo viên chia theo trình độ đào tạo (chia ra:)     1            

Cấp tốc

                 

Sơ cấp

                 

Trung cấp

    1            

Cao đẳng

                 

Đại học

                 

Khác

                 
Số Giáo viên chia theo độ tuổi (chia ra:)     1            

Dưới 31

    1            

Từ 31 - 40

                 

Từ 41 - 50

                 

Từ 51 - 55

                 

Trên 55

                 
A2- Cán bộ quản lý (chia ra:) 2 2     2 2      

Hiệu trưởng

1 1     1 1      

Phó hiệu trưởng

1 1     1 1      
Số CBQL chia theo trình độ đào tạo (chia ra:) 2 2     2 2      

Cấp tốc

                 

Sơ cấp

                 

Trung cấp

2 2     2 2      

Cao đẳng

                 

Đại học

                 

Khác

                 
Số CBQL chia theo độ tuổi (chia ra:) 2 2     2 2      

Dưới 31

                 

Từ 31 - 40

1 1     1 1      

Từ 41 - 50

1 1     1 1      

Từ 51 - 55

                 

Trên 55

                 
A3- Số cán bộ nhân viên khác (chia ra:) 7 6     1 1 6 5 6

CB Thư viện

                 

CB Thí nghiệm

                 

CB Kỹ thuật - Nghiệp vụ

                 

NV khác

7 6     1 1 6 5 6
Số CB/NV khác chia theo độ tuổi (chia ra:) 7 6     1 1 6 5 6

Dưới 31

                 

Từ 31 - 40

5 4     1 1 4 3 4

Từ 41 - 50

2 2         2 2 2

Từ 51 - 55

                 

Trên 55

                 
B1- Giáo Viên Khối Mẫu giáo
Số Giáo viên chia theo trình độ chuẩn 13 13     6 6 7 7 7

- Đạt trình độ từ chuẩn trở lên

13 13     6 6 7 7 7

Trong đó: Trên chuẩn

1 1         1 1 1

- Chưa đạt trình độ chuẩn

                 

Trong đó: Chưa qua đào tạo

                 

- Tham gia BD thường xuyên

                 
Số Giáo viên chia theo trình độ đào tạo (chia ra:) 13 13     6 6 7 7 7

Cấp tốc

                 

Sơ cấp

                 

Trung cấp

12 12     6 6 6 6 6

Cao đẳng

1 1         1 1 1

Đại học

                 

Khác

                 
Số Giáo viên chia theo độ tuổi (chia ra:) 13 13     6 6 7 7 7

Dưới 31

3 3         3 3 3

Từ 31 - 40

10 10     6 6 4 4 4

Từ 41 - 50

                 

Từ 51 - 55

                 

Trên 55

                 
5- THÔNG TIN VỀ LỚP HỌC:
A- Bậc nhà trẻ:
Loại lớp Tổng số Chia ra
3-6 tháng 7-12 tháng 13-18 tháng 19-24 tháng 25-36 tháng
TỔNG SỐ (Trong tổng số:)            

Lớp ghép

           

Lớp có nấu ăn

           

Lớp 1 buổi

           

Lớp 2 buổi

           

Lớp cho trẻ khuyết tật

           

Lớp hòa nhập

           
Số lớp theo chương trình giáo dục (Trong đó:)            

Chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng

           

Thực hiện đổi mới phương pháp giáo dục

           
B- Bậc Mẫu giáo:
Loại lớp Tổng số Chia ra
3-4 tuổi (MG bé) 4-5 tuổi (MG nhỡ) 5-6 tuổi (MG lớn)
TỔNG SỐ (Trong tổng số:) 10 2 4 4

Lớp ghép

       

Lớp có nấu ăn (bán trú)

       

Lớp 1 buổi

       

Lớp 2 buổi

       

Lớp cho trẻ khuyết tật

       

Lớp hòa nhập

       
Số lớp thực hiện các chương trình giáo dục (Trong đó:)        

Chăm sóc giáo dục trẻ 3-5 tuổi

       

Thực hiện đổi mới phương pháp giáo dục

4 1 1 2

Chương trình 26 tuần

       

Chương trình 36 buổi

       

Hướng dẫn thực hiện CT ghép các độ tuổi

       

Cả 3 độ tuổi

       

Ghép 3-4 tuổi

       
6- THÔNG TIN VỀ TRẺ EM:
A. Bậc nhà trẻ:
  Tổng số Trong tổng số Tổng số chia theo nhóm lớp
Biên chế Hợp đồng
Nữ Dân tộc Nữ D.tộc 3-6 tháng 7-12 tháng 13-18 tháng 19-24 tháng 25-36 tháng
1. TỔNG SỐ TRẺ (Trong tổng số) 22 21 1   9 9 13 12 13

Số con liệt sỹ

                 

Số con thương binh

                 

Số mới tuyển

                 

Số trẻ em được tổ chức nấu ăn

                 

Số trẻ được khám sức khỏe định kỳ

                 

Số trẻ được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ̀

                 

Số trẻ bị phổi, ỉa chảy, hô hấp

                 

Số trẻ bị tai nạn

                 

Số trẻ khuyết tật

                 

Số trẻ khuyết tật hòa nhập

                 
Số trẻ theo đánh giá sức khỏe (chia ra:)                  

Kênh A

                 

Kênh B

                 

Kênh C

                 

Kênh D

                 
Số trẻ theo loại lớp đặc biệt (trong tổng số:)                  

Lớp ghép

                 

Lớp có nấu ăn (bán trú)

                 

Lớp 1 buổi

                 

Lớp 2 buổi

                 

Lớp cho trẻ NT khuyết tật

                 

Lớp hòa nhập

                 
2. MỘT SỐ THÔNG TIN VỀ TÀI CHÍNH:
Một số thông tin về tài chính Số tiền

Mức góp trung bình cho mỗi trẻ ăn (đ/ngày)

 
Mức đóng góp học phí (đ/trẻ/tháng)  
Mức thu nhập trung bình của giáo viên ngoài biên chế  
B. Bậc Mẫu giáo:
  Tổng số Trong tổng số Tổng số chia theo nhóm lớp
Nữ Dân tộc Nữ D.tộc 3-4 tuổi (MG bé) 4-5 tuổi (MG nhỡ) 5-6 tuổi (MG lớn)
1. TỔNG SỐ TRẺ (Trong tổng số) 340 168     80 117 143

Số con liệt sỹ

             

Số con thương binh

             

Số mới tuyển

192 97     80 70 42

Số trẻ em được tổ chức nấu ăn

267 112     72 95 100

Số trẻ được khám sức khỏe định kỳ

267 168     72 95 100

Số trẻ được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ̀

340 168 2   80 117 143

Số trẻ bị phổi, ỉa chảy, hô hấp

             

Số trẻ bị tai nạn

             

Số trẻ khuyết tật

1 1     1    

Số trẻ khuyết tật hòa nhập

             
Số trẻ theo đánh giá sức khỏe (chia ra:) 340 168     80 117 143

Kênh A

282 118     68 92 122

Kênh B

56 48     11 25 20

Kênh C

2 2     1   1

Kênh D

             
Số trẻ theo loại lớp đặc biệt (trong tổng số:)              

Lớp ghép

             

Lớp có nấu ăn (bán trú)

267       72 95 100

Lớp 1 buổi

             

Lớp 2 buổi

             

Lớp cho trẻ NT khuyết tật

             

Lớp hòa nhập

             
2. MỘT SỐ THÔNG TIN VỀ TÀI CHÍNH:
Một số thông tin về tài chính Số tiền

Mức góp trung bình cho mỗi trẻ ăn (đ/ngày)

4000
Mức đóng góp học phí (đ/trẻ/tháng) 70000
Mức thu nhập trung bình của giáo viên ngoài biên chế 740000